海
1. Nghĩa và Cách Đọc
- biển, đại dương
- Âm on : かい
- Âm kun : うみ
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : nước
- 毎 : mỗi ngày
Nước (氵) dao động mỗi ngày (毎) biểu thị cho biển.
3. Từ Ví Dụ
海
うみ
biển
海はとても広い。
Biển rất rộng lớn.
海外
かいがい
nước ngoài
海外で働きたい。
Tôi muốn làm việc ở nước ngoài.