羽
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lông vũ, cánh
- Âm on : う
- Âm kun : はね, は
2. Giải Thích Kanji
Chữ này mô tả hình dáng của hai cánh đang dang rộng.
3. Từ Ví Dụ
羽
はね
lông vũ, cánh
鳥が羽を広げた。
Con chim dang rộng đôi cánh.
羽毛
うもう
lông tơ
鳥の羽毛はとても柔らかい。
Lông của chim rất mềm.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

