80.校


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trường học
  • Âm on : こう

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 交 : giao lưu, kết giao

Biểu thị nơi học sinh tụ họp dưới gốc cây (木) và giao lưu (交), mang nghĩa ‘trường học’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

学校 がっこう
trường học

Tôi học tiếng Anh ở trường.

校長 こうちょう
hiệu trưởng

Hiệu trưởng phát biểu chào mừng.