80.校


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trường học
  • Âm on : こう

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 交 : giao lưu, kết giao

Biểu thị nơi học sinh tụ họp dưới gốc cây (木) và giao lưu (交), mang nghĩa ‘trường học’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

学校 がっこう
trường học

Tôi học tiếng Anh ở trường.

校長 こうちょう
hiệu trưởng

Hiệu trưởng phát biểu chào mừng.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store