気
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tinh thần, không khí, năng lượng
- Âm on : き, け
2. Giải Thích Kanji
Biểu thị nguồn năng lượng huyền bí bao quanh cơ thể.
3. Từ Ví Dụ
元気
げんき
khỏe mạnh
彼はとても元気です。
Anh ấy rất khỏe mạnh.
天気
てんき
thời tiết
今日の天気はいいです。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
気配
けはい
dấu hiệu, khí tức
春の気配を感じた。
Tôi cảm nhận được khí tức của mùa xuân.