日
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ngày
- Âm on : にち, じつ
- Âm kun : ひ, か
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình mặt trời.
3. Từ Ví Dụ
休日
きゅうじつ
ngày nghỉ
休日に公園へ行く。
Tôi đi công viên vào ngày nghỉ.
平日
へいじつ
ngày thường
平日は会社で働く。
Tôi làm việc ở công ty vào các ngày trong tuần.
日の出
ひので
mặt trời mọc
日の出を見るために早起きした。
Tôi dậy sớm để ngắm mặt trời mọc.
三日
みっか
ba ngày
三日間雨が降り続いた。
Trời mưa liên tục ba ngày.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

