玉
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ngọc, viên ngọc
- Âm on : ぎょく
- Âm kun : たま
2. Giải Thích Kanji
- 王 : vua
- 丶 : viên ngọc
Hình ảnh viên ngọc quý (丶) được nhà vua (王) trân trọng — biểu thị nghĩa ‘ngọc’ hoặc ‘đá quý’.
3. Từ Ví Dụ
玉
たま
hạt ngọc
玉を拾った。
Tôi nhặt được một hạt ngọc.