71.竹


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trúc
  • Âm on : ちく
  • Âm kun : たけ

2. Giải Thích Kanji

Mô phỏng hình dạng của cây trúc, biểu thị ‘trúc’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

竹の子 たけのこ
măng tre

Tôi nấu món măng tre.

竹林 ちくりん
rừng trúc

Rừng trúc đang lay động trong gió.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store