竹
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trúc
- Âm on : ちく
- Âm kun : たけ
2. Giải Thích Kanji
Mô phỏng hình dạng của cây trúc, biểu thị ‘trúc’.
3. Từ Ví Dụ
竹の子
たけのこ
măng tre
竹の子を料理する。
Tôi nấu món măng tre.
竹林
ちくりん
rừng trúc
竹林が風に揺れている。
Rừng trúc đang lay động trong gió.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

