71.竹


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trúc
  • Âm on : ちく
  • Âm kun : たけ

2. Giải Thích Kanji

Mô phỏng hình dạng của cây trúc, biểu thị ‘trúc’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

竹の子 たけのこ
măng tre

Tôi nấu món măng tre.

竹林 ちくりん
rừng trúc

Rừng trúc đang lay động trong gió.