十
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mười
- Âm on : じゅう
- Âm kun : とお
2. Giải Thích Kanji
Ký hiệu biểu thị số mười.
3. Từ Ví Dụ
十月
じゅうがつ
tháng Mười
十月に日本へ行く。
Tôi đi Nhật Bản vào tháng mười.
十日
とおか
ngày mười
十日に会議がある。
Có cuộc họp vào ngày mười.