63.貝


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • con sò
  • Âm kun : かい

2. Giải Thích Kanji

Mô phỏng hình dạng của con sò, biểu thị ‘sò’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

かい
con sò

Tôi tìm thấy một con sò ở biển.

貝殻 かいがら
vỏ sò

Tôi nhặt được một vỏ sò trên bãi biển.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store