貝
1. Nghĩa và Cách Đọc
- con sò
- Âm kun : かい
2. Giải Thích Kanji
Mô phỏng hình dạng của con sò, biểu thị ‘sò’.
3. Từ Ví Dụ
貝
かい
con sò
貝を海で見つけた。
Tôi tìm thấy một con sò ở biển.
貝殻
かいがら
vỏ sò
貝殻を海岸で拾った。
Tôi nhặt được một vỏ sò trên bãi biển.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

