車
1. Nghĩa và Cách Đọc
- xe, phương tiện
- Âm on : しゃ
- Âm kun : くるま
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình xe có bánh và trục. Ngày nay dùng để chỉ ‘xe ô tô’.
3. Từ Ví Dụ
車
くるま
xe
車を運転する。
Tôi lái xe.
電車
でんしゃ
tàu điện
電車で学校へ行く。
Tôi đi học bằng tàu điện.