八
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tám
- Âm on : はち
- Âm kun : や, やっつ
2. Giải Thích Kanji
Ký hiệu biểu thị số tám.
3. Từ Ví Dụ
八つ
やっつ
tám cái
教室に椅子が八つあります。
Có tám cái ghế trong lớp học.
八月
はちがつ
tháng Tám
八月はとても暑い。
Tháng Tám rất nóng.
八重
やえ
nhiều lớp
八重の花がとても美しい。
Bông hoa nhiều lớp đó rất đẹp.