川
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sông, dòng suối
- Âm on : せん
- Âm kun : かわ
2. Giải Thích Kanji
Biểu thị dòng nước chảy.
3. Từ Ví Dụ
川辺
かわべ
bờ sông
川辺を散歩する。
Tôi đi dạo bên bờ sông.
川
Biểu thị dòng nước chảy.
川辺を散歩する。
Tôi đi dạo bên bờ sông.