41.川


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sông, dòng suối
  • Âm on : せん
  • Âm kun : かわ

2. Giải Thích Kanji

Biểu thị dòng nước chảy.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

川辺 かわべ
bờ sông

Tôi đi dạo bên bờ sông.