40.早


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sớm, nhanh
  • Âm on : そう
  • Âm kun : はや

2. Giải Thích Kanji

  • 日 : mặt trời

Biểu thị mặt trời (日) vừa mới mọc, mang nghĩa 'sớm' hay 'nhanh'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

早い はやい
sớm, nhanh

Tôi thức dậy vào giờ sớm.

早期 そうき
giai đoạn đầu

Căn bệnh được phát hiện ở giai đoạn sớm.

早足 はやあし
bước đi nhanh

Tôi đi nhanh để kịp chuyến tàu.