白
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trắng, tinh khiết
- Âm on : はく
- Âm kun : しら, しろ, しろい
2. Giải Thích Kanji
Xuất phát từ hình ảnh ngọn nến cháy sáng, mang nghĩa 'trắng'.
3. Từ Ví Dụ
白い
しろい
màu trắng
白い花が咲いている。
Những bông hoa trắng đang nở.
告白
こくはく
thú nhận
彼に告白した。
Tôi đã tỏ tình với anh ấy.
白髪
しらが
tóc bạc
白髪が増えた。
Tóc bạc của tôi nhiều hơn.