天
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trời, thiên đường
- Âm on : てん
- Âm kun : あま
2. Giải Thích Kanji
- 大 : to lớn, rộng
- 一 : bầu trời
Chữ biểu thị bầu trời (一) đang trải rộng (大) trên đầu.
3. Từ Ví Dụ
天気
てんき
thời tiết
天気がよくて散歩した。
Thời tiết đẹp nên tôi đi dạo.
天の川
あまのがわ
Dải Ngân Hà
天の川がきれいに見える。
Dải Ngân Hà trông thật đẹp.