手
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tay
- Âm on : しゅ
- Âm kun : て
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dạng bàn tay và các ngón ở cuối cánh tay, mang nghĩa ‘tay’.
3. Từ Ví Dụ
手
て
tay
手をしっかり洗う。
Rửa tay thật sạch.
選手
せんしゅ
vận động viên
選手が試合に出る。
Vận động viên tham gia trận đấu.