11.手


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tay
  • Âm on : しゅ
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng bàn tay và các ngón ở cuối cánh tay, mang nghĩa ‘tay’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

tay

Rửa tay thật sạch.

選手 せんしゅ
vận động viên

Vận động viên tham gia trận đấu.