11.手


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tay
  • Âm on : しゅ
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng bàn tay và các ngón ở cuối cánh tay, mang nghĩa ‘tay’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

tay

Rửa tay thật sạch.

選手 せんしゅ
vận động viên

Vận động viên tham gia trận đấu.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store