手
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tay
- Âm on : しゅ
- Âm kun : て
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dạng bàn tay và các ngón ở cuối cánh tay, mang nghĩa ‘tay’.
3. Từ Ví Dụ
手
て
tay
手をしっかり洗う。
Rửa tay thật sạch.
選手
せんしゅ
vận động viên
選手が試合に出る。
Vận động viên tham gia trận đấu.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

