7.入


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • vào, cho vào
  • Âm on : にゅう
  • Âm kun : れる, はい

2. Giải Thích Kanji

Chữ Hán biểu thị nghĩa ‘đi vào’ và ‘cho vào’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

入れる いれる
cho vào, bỏ vào

Đổ nước vào cốc.

入る はいる
vào, đi vào

Đi vào phòng.

入学 にゅうがく
nhập học

Sau khi nhập học, tôi đã có nhiều bạn bè.