7.入


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • vào, cho vào
  • Âm on : にゅう
  • Âm kun : れる, はい

2. Giải Thích Kanji

Chữ Hán biểu thị nghĩa ‘đi vào’ và ‘cho vào’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

入れる いれる
cho vào, bỏ vào

Đổ nước vào cốc.

入る はいる
vào, đi vào

Đi vào phòng.

入学 にゅうがく
nhập học

Sau khi nhập học, tôi đã có nhiều bạn bè.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store