入
1. Nghĩa và Cách Đọc
- vào, cho vào
- Âm on : にゅう
- Âm kun : いれる, はいる
2. Giải Thích Kanji
Chữ Hán biểu thị nghĩa ‘đi vào’ và ‘cho vào’.
3. Từ Ví Dụ
入れる
いれる
cho vào, bỏ vào
コップに水を入れる。
Đổ nước vào cốc.
入る
はいる
vào, đi vào
部屋に入る。
Đi vào phòng.
入学
にゅうがく
nhập học
入学して友達がたくさんできた。
Sau khi nhập học, tôi đã có nhiều bạn bè.