出
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ra, đi ra
- Âm on : しゅつ
- Âm kun : でる, だす
2. Giải Thích Kanji
Chữ Hán biểu thị nghĩa ‘đi ra’, ‘ra ngoài’ và ‘đưa ra’.
3. Từ Ví Dụ
出口
でぐち
lối ra
出口は右にあります。
Lối ra ở bên phải.
出発
しゅっぱつ
khởi hành
バスが出発する。
Xe buýt khởi hành.
出す
だす
lấy ra, đưa ra
引き出しから本を出す。
Tôi lấy một quyển sách ra khỏi ngăn kéo.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

