5.金


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • vàng, kim loại
  • Âm on : きん, こん
  • Âm kun : かね, かな

2. Giải Thích Kanji

  • 人 : núi
  • 王 : mạch quặng
  • 丶 : cục vàng

Miêu tả việc khai lấy hai cục vàng (丶) từ mạch khoáng (王) trong núi (人), mang ý nghĩa kim loại, vàng và tiền.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

きん
vàng

Vàng rất đắt.

かね
tiền

Tôi đang tiết kiệm tiền.

黄金 おうごん
hoàng kim

Hoàng kim đang tỏa sáng như mặt trời.