1. 月


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mặt trăng, tháng
  • Âm on : げつ, がつ
  • Âm kun : つき

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình trăng lưỡi liềm trên bầu trời.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

つき
mặt trăng, tháng

Mặt trăng rất đẹp.

毎月 まいつき
mỗi tháng

Tôi tiết kiệm tiền lương mỗi tháng.

一月 いちがつ
tháng Một

Tháng Một là sự khởi đầu của năm mới.

月曜日 げつようび
thứ Hai

Trường học bắt đầu vào thứ Hai.