443.軍


軍

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • quân đội, quân sự
  • Âm on : ぐん

2. Giải Thích Kanji

Phương tiện quân sự (車). Tấm phủ ngụy trang (冖). Một phương tiện quân sự được phủ bằng tấm ngụy trang. Chữ này có nghĩa là 'quân đội' hoặc 'chiến tranh'.

軍 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

軍隊 ぐんたい
quân đội

Quân đội bảo vệ đất nước.

軍人 ぐんじん
quân nhân

Anh ấy làm việc với tư cách là quân nhân.