軍
1. Nghĩa và Cách Đọc
- quân đội, quân sự
- Âm on : ぐん
2. Giải Thích Kanji
Phương tiện quân sự (車). Tấm phủ ngụy trang (冖). Một phương tiện quân sự được phủ bằng tấm ngụy trang. Chữ này có nghĩa là 'quân đội' hoặc 'chiến tranh'.
3. Từ Ví Dụ
軍隊
ぐんたい
quân đội
軍隊が国を守る。
Quân đội bảo vệ đất nước.
軍人
ぐんじん
quân nhân
軍人として働く。
Anh ấy làm việc với tư cách là quân nhân.