物
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đồ vật
- Âm on : ぶつ, もつ
- Âm kun : もの
2. Giải Thích Kanji
- 牛 : bò
- 勿 : lưới
Hình ảnh các đồ vật được buộc bằng lưới (勿) và chở trên bò (牛), biểu thị nghĩa ‘đồ vật’.
3. Từ Ví Dụ
食べ物
たべもの
thức ăn
食べ物を買いに行く。
Tôi đi mua thức ăn.
動物
どうぶつ
động vật
動物が好きだ。
Tôi thích động vật.
荷物
にもつ
hành lý
荷物が重い。
Hành lý rất nặng.