島
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đảo
- Âm on : とう
- Âm kun : しま
2. Giải Thích Kanji
- 山 : núi
- 鳥 : chim
Ngọn núi (山) nhô lên giữa biển được gọi là đảo. Nhiều loài chim (鳥) sinh sống ở đó.
3. Từ Ví Dụ
島
しま
đảo
小さな島に住んでいます。
Tôi sống trên một hòn đảo nhỏ.
列島
れっとう
quần đảo
日本は島が集まった列島です。
Nhật Bản là một quần đảo gồm nhiều hòn đảo.