380.島


島

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đảo
  • Âm on : とう
  • Âm kun : しま

2. Giải Thích Kanji

  • 山 : núi
  • 鳥 : chim

Ngọn núi (山) nhô lên giữa biển được gọi là đảo. Nhiều loài chim (鳥) sinh sống ở đó.

島 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

島 しま
đảo

Tôi sống trên một hòn đảo nhỏ.

列島 れっとう
quần đảo

Nhật Bản là một quần đảo gồm nhiều hòn đảo.