357.対


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đối diện, đối kháng
  • Âm on : たい

2. Giải Thích Kanji

  • 文 : ý nghĩa, quan điểm
  • 寸 : tay

Những người có ý nghĩa hoặc quan điểm khác nhau (文) chỉ tay (寸) và đối mặt với nhau — biểu thị ‘đối diện’ hoặc ‘chống lại’.

対 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

対立 たいりつ
đối lập

Ý kiến đối lập nhau.

対応 たいおう
ứng phó

Ứng phó với vấn đề.