酒
1. Nghĩa và Cách Đọc
- rượu, chất cồn
- Âm on : しゅ
- Âm kun : さけ, さか
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : rượu
- 酉 : chai rượu
Hình ảnh rượu (氵) tràn ra từ vò (酉), mang nghĩa “rượu” hoặc “chất cồn”.
3. Từ Ví Dụ
酒
さけ
rượu
お酒を飲みます。
Tôi uống rượu.
飲酒
いんしゅ
uống rượu
運転の前に飲酒してはいけない。
Không được uống rượu trước khi lái xe.
酒場
さかば
quán rượu
友達と酒場に行く。
Tôi đi quán rượu với bạn.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

