320.酒


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • rượu, chất cồn
  • Âm on : しゅ
  • Âm kun : さけ, さか

2. Giải Thích Kanji

  • 氵 : rượu
  • 酉 : chai rượu

Hình ảnh rượu (氵) tràn ra từ vò (酉), mang nghĩa “rượu” hoặc “chất cồn”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

さけ
rượu

Tôi uống rượu.

飲酒 いんしゅ
uống rượu

Không được uống rượu trước khi lái xe.

酒場 さかば
quán rượu

Tôi đi quán rượu với bạn.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store