318.守


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bảo vệ, giữ
  • Âm on : しゅ
  • Âm kun : まも

2. Giải Thích Kanji

  • 寸 : bàn tay
  • 宀 : ngôi nhà

Từ hình ảnh bàn tay (寸) bảo vệ ngôi nhà (宀), chữ này mang nghĩa ‘bảo vệ’ và ‘giữ’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

守る まもる
bảo vệ, giữ

Giữ lời hứa.

守備 しゅび
phòng thủ

Anh ấy phòng thủ rất giỏi.