283.局


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cục, văn phòng
  • Âm on : きょく

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng quân cờ, ban đầu mang nghĩa là 'cục diện ván cờ', sau đó mở rộng thành nghĩa 'cơ quan' hoặc 'bộ phận'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

郵便局 ゆうびんきょく
bưu điện

Tôi gửi thư ở bưu điện.

結局 けっきょく
cuối cùng

Cuối cùng anh ấy đã không đến.