拾
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhặt, gom
- Âm on : しゅう
- Âm kun : ひろう
2. Giải Thích Kanji
- 扌 : tay
- 合 : thu thập
Mang nghĩa dùng tay (扌) nhặt và gom những thứ rải rác lại với nhau (合).
3. Từ Ví Dụ
拾う
ひろう
nhặt
道で財布を拾った。
Tôi nhặt được một chiếc ví trên đường.
拾得
しゅうとく
sự thu nhận
知識を拾得する。
Tiếp thu kiến thức.