夜
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đêm
- Âm on : や
- Âm kun : よる, よ
2. Giải Thích Kanji
- 亠 : nhà, mái nhà
- 亻 : người
- 夕 : buổi tối
Người (亻) nghỉ dưới mái nhà (亠) trong buổi tối tối (夕) — biểu thị ‘đêm’.
3. Từ Ví Dụ
夜
よる
đêm
夜は星がきれいだ。
Các vì sao rất đẹp vào ban đêm.
今夜
こんや
tối nay
今夜映画を見に行く。
Tối nay tôi sẽ đi xem phim.
夜中
よなか
nửa đêm
夜中に目が覚めた。
Tôi tỉnh dậy vào nửa đêm.