鳥
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chim
- Âm on : ちょう
- Âm kun : とり
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dáng một con chim đang đậu trên cành.
3. Từ Ví Dụ
鳥
とり
chim
鳥が空を飛んでいる。
Con chim đang bay trên bầu trời.
白鳥
はくちょう
thiên nga trắng
白鳥が湖で泳ぐ。
Thiên nga bơi trong hồ.