数
1. Nghĩa và Cách Đọc
- số, đếm
- Âm on : すう
- Âm kun : かず, かぞえる
2. Giải Thích Kanji
- 米 : gạo
- 女 : phụ nữ
- 攵 : cây gậy
Người phụ nữ (女) dùng gậy (攵) để đếm gạo (米), biểu thị ‘số’ hay ‘đếm’.
3. Từ Ví Dụ
数
かず
số
商品の数を確認する。
Kiểm tra số lượng hàng hóa.
数える
かぞえる
đếm
星の数を数える。
Thử đếm số ngôi sao.
数学
すうがく
toán học
数学を勉強する。
Học toán.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

