数
1. Nghĩa và Cách Đọc
- số, đếm
- Âm on : すう
- Âm kun : かず, かぞえる
2. Giải Thích Kanji
- 米 : gạo
- 女 : phụ nữ
- 攵 : cây gậy
Người phụ nữ (女) dùng gậy (攵) để đếm gạo (米), biểu thị ‘số’ hay ‘đếm’.
3. Từ Ví Dụ
数
かず
số
商品の数を確認する。
Kiểm tra số lượng hàng hóa.
数える
かぞえる
đếm
星の数を数える。
Thử đếm số ngôi sao.
数学
すうがく
toán học
数学を勉強する。
Học toán.