89.遠


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • xa
  • Âm on : えん
  • Âm kun : とお

2. Giải Thích Kanji

  • 辶 : con đường

Có nghĩa là tiến xa theo con đường (辶).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

遠い とおい
xa

Nhà ga ở xa chỗ này.

遠足 えんそく
dã ngoại

Ngày mai có buổi dã ngoại của trường.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store