遠
1. Nghĩa và Cách Đọc
- xa
- Âm on : えん
- Âm kun : とおい
2. Giải Thích Kanji
- 辶 : con đường
Có nghĩa là tiến xa theo con đường (辶).
3. Từ Ví Dụ
遠い
とおい
xa
駅はここから遠い。
Nhà ga ở xa chỗ này.
遠足
えんそく
dã ngoại
明日は学校の遠足がある。
Ngày mai có buổi dã ngoại của trường.