遠
1. Nghĩa và Cách Đọc
- xa
- Âm on : えん
- Âm kun : とおい
2. Giải Thích Kanji
- 辶 : con đường
Có nghĩa là tiến xa theo con đường (辶).
3. Từ Ví Dụ
遠い
とおい
xa
駅はここから遠い。
Nhà ga ở xa chỗ này.
遠足
えんそく
dã ngoại
明日は学校の遠足がある。
Ngày mai có buổi dã ngoại của trường.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

