力
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sức mạnh, lực
- Âm on : りょく, りき
- Âm kun : ちから
2. Giải Thích Kanji
Mô tả cánh tay gập lại để khoe cơ bắp — biểu thị ‘sức mạnh’.
3. Từ Ví Dụ
力
ちから
sức mạnh
力を入れる。
Tôi dùng sức.
体力
たいりょく
thể lực
体力を付けるために運動する。
Tôi tập thể dục để tăng cường thể lực.
馬力
ばりき
mã lực
車の馬力を調べる。
Tôi kiểm tra mã lực của chiếc xe.