42.文


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • câu văn, chữ viết, văn học
  • Âm on : ぶん, もん
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

Biểu thị chữ viết hoặc văn chương.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

文化 ぶんか
văn hóa

Học về văn hóa.

文学 ぶんがく
văn học

Tôi thích đọc văn học.

注文 ちゅうもん
gọi món, đặt hàng

Tôi gọi ramen ở nhà hàng.