早
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sớm, nhanh
- Âm on : そう
- Âm kun : はやい
2. Giải Thích Kanji
- 日 : mặt trời
Biểu thị mặt trời (日) vừa mới mọc, mang nghĩa 'sớm' hay 'nhanh'.
3. Từ Ví Dụ
早い
はやい
sớm, nhanh
早い時間に起きる。
Tôi thức dậy vào giờ sớm.
早期
そうき
giai đoạn đầu
病気を早期発見した。
Căn bệnh được phát hiện ở giai đoạn sớm.
早足
はやあし
bước đi nhanh
電車に間に合うために早足で歩いた。
Tôi đi nhanh để kịp chuyến tàu.