小
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhỏ, bé
- Âm on : しょう
- Âm kun : ちいさい, こ
2. Giải Thích Kanji
Ba dấu chấm nhỏ biểu thị sự nhỏ bé.
3. Từ Ví Dụ
小学校
しょうがっこう
trường tiểu học
小学校に入学する。
Tôi nhập học trường tiểu học.
小鳥
ことり
chim nhỏ
小鳥が歌っている。
Con chim nhỏ đang hót.
小さい
ちいさい
nhỏ
小さい犬が走っている。
Một chú chó nhỏ đang chạy.