20.小


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhỏ, bé
  • Âm on : しょう
  • Âm kun : ちいさい,

2. Giải Thích Kanji

Ba dấu chấm nhỏ biểu thị sự nhỏ bé.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

小学校 しょうがっこう
trường tiểu học

Tôi nhập học trường tiểu học.

小鳥 ことり
chim nhỏ

Con chim nhỏ đang hót.

小さい ちいさい
nhỏ

Một chú chó nhỏ đang chạy.