152.時


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thời gian, giờ
  • Âm on :
  • Âm kun : とき

2. Giải Thích Kanji

  • 日 : mặt trời
  • 寺 : chùa, thành phần ngữ âm(じ)

Quan sát sự di chuyển của mặt trời (日) tại chùa (寺) để đo thời gian. Âm đọc xuất phát từ 寺 (じ).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

時々 ときどき
thỉnh thoảng

Thỉnh thoảng tôi đi dạo.

時間 じかん
thời gian

Không đủ thời gian.